Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance interests

/ˈbæləns ˈɪntrəsts/

Đang hiển thị mục gốc balance interests cho “balancing interests”.

Nghĩa thường dùng

tìm cách công bằng để đáp ứng nhu cầu khác nhau cụm từ

“The government must balance interests of various groups.”Chính phủ phải cân bằng lợi ích của các nhóm khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...