Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bandwidth

/'bændwidθ/ phổ biến #12921

Nghĩa thường dùng

băng thông danh từ

“We need more bandwidth for streaming.”Chúng tôi cần nhiều băng thông hơn để phát trực tuyến.

Biến thể từ bandwidths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bandwidth

//

  • (Tech) dải thông, bề rộng băng tần, dãy sóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a data transmission rate; the maximum amount of information (bits/second) that can be transmitted along a channel

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...