bangle
/'bæɳgl/ phổ biến #20987
Nghĩa thường dùng
vòng tay
danh từ
“She loves to wear colorful bangles on her wrist.”Cô ấy thích đeo những chiếc vòng tay nhiều màu sắc trên cổ tay.
Biến thể từ
bangles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bangle
/'bæɳgl/
danh từ
- vòng (đeo cổ tay, cổ chân)
Định nghĩa tiếng Anh
n. cheap showy jewelry or ornament on clothing