Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bangle

/'bæɳgl/ phổ biến #20987

Nghĩa thường dùng

vòng tay danh từ

“She loves to wear colorful bangles on her wrist.”Cô ấy thích đeo những chiếc vòng tay nhiều màu sắc trên cổ tay.

Biến thể từ bangles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bangle

/'bæɳgl/

danh từ

  • vòng (đeo cổ tay, cổ chân)
Định nghĩa tiếng Anh

n. cheap showy jewelry or ornament on clothing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...