Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bank reconciliation

/bæŋk ˌrɛkənˈsɪleɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Đối chiếu ngân hàng là quá trình khớp các báo cáo ngân hàng với hồ sơ tài chính. cụm từ

“Bank reconciliation helps ensure accurate financial reporting.”Đối chiếu ngân hàng giúp đảm bảo báo cáo tài chính chính xác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...