bank robbery
Nghĩa thường dùng
“The bank robbery was caught on the security cameras.”Vụ cướp ngân hàng đã bị camera an ninh ghi lại.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The bank robbery was caught on the security cameras.”Vụ cướp ngân hàng đã bị camera an ninh ghi lại.
Đang tải...