bankroll
//
* danh từ- (từ Mỹ) nguồn cung cấp tiền; quỹ* ngoại động từ
- (từ Mỹ, (thông tục)) cung cấp vốn cho (một công việc kinh doanh hoặc dự án)
Biến thể từ
bankrolls ngôi 3 số ít
bankrolling hiện tại phân từ
bankrolled quá khứ
bankrolled quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a roll of currency notes (often taken as the resources of a person or business etc.)\nv. provide with sufficient funds; finance