Bank
/bæŋk/ IELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #663
“banks” là số nhiều của Bank — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
ngân hàng
danh từ
“I go to the bank.”Tôi đi đến ngân hàng.
Biến thể từ
banks số nhiều
banking hiện tại phân từ
banked quá khứ phân từ
banked quá khứ
banks ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
financial institutioncredit union
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Bank
//
- (Econ) Ngân hàng+ Một trung gian tài chính huy động quỹ gốc về cơ bản thông qua những khoản tiền có thể hoàn trả theo yêu cầu hay trong thời gian ngắn và dùng ứng trứơc bằng khấu chi và các khoản vay và bằng các hối phiếu chiết khấu, để nắn giữ các khoản khác chủ yếu là tích tài sản tài chính như chứng khoán không buôn bán được. Một chức năng quan trọng của ngân hàng là duy trì hệ thống chuyển đổi tiền bằng cách chấp nhận tiền gửi vào tài khoản vãng lai và điều hành hệ thống chuyển quỹ bằng chuyển séc, chuyển khoản hay chuyển tiền điện tử.Xem COMPETITION AND CREDIT CÔNTL, RETAIL BANKING, WHOLE SALE BANKING.
Định nghĩa tiếng Anh
n. sloping land (especially the slope beside a body of water) n. a long ridge or pile n. an arrangement of similar objects in a row or in tiers n. a supply or stock held in reserve for future use (especially in emergencies)