Từ điển Anh–Việt
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "banks". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (7)
banksman
danh từ: cai mỏ ở tầng lộ thiên
Banks' cash-deposit ratio
(Econ) Tỷ số giữa tiền mặt và tiền gửi của ngân hàng.
Central Bank of Central Banks
(Econ) Ngân hàng trung ương của các ngân hàng trung ương.
Clearing banks
(Econ) Các ngân hàng thanh toán bù trừ
Secondary banks
(Econ) Các ngân hàng thứ cấp.
Commercial banks
(Econ) Các ngân hàng thương mại.
Correspondent banks
(Econ) Các ngân hàng đại lý.