Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

banquet

/'bæɳkwit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9056

Nghĩa thường dùng

tiệc trang trọng danh từ

“A banquet honored the visiting dignitaries.”Một bữa tiệc trang trọng tôn vinh các nhân vật quan trọng đến thăm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

banquet

/'bæɳkwit/

danh từ

  • tiệc lớn

ngoại động từ

  • thết tiệc lớn

nội động từ

  • ăn tiệc, dự tiệc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a ceremonial dinner party for many people n. a meal that is well prepared and greatly enjoyed

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...