barbed wire
/ˈbɑːrbd ˌwaɪər/
Nghĩa thường dùng
dây thép gai (dây có gai nhọn dùng làm hàng rào hoặc rào chắn)
danh từ
“The farmer put up barbed wire around his field to keep the cattle in.”Người nông dân rào dây thép gai quanh cánh đồng để giữ gia súc.
Đồng nghĩa
razor wireconcertina wirewire entanglement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- dây thép gai (dây có gai nhọn dùng làm hàng rào hoặc rào chắn)
- a roll of barbed wire: một cuộn dây thép gai
- barbed wire fence: hàng rào dây thép gai
- barbed wire entanglement: hàng rào dây thép gai chằng chịt (dùng trong quân sự)
- hàng rào dây thép gai (một rào chắn làm bằng dây thép gai)