Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barbershop

/ˈbɑː.bə.ʃɒp/

Nghĩa thường dùng

Tiệm cắt tóc nam danh từ

“He gets his hair cut at the barbershop on Main Street.”Anh ấy cắt tóc tại tiệm cắt tóc nam trên phố Main.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Tiệm cắt tóc nam

ví dụ

He gets his hair cut at the barbershop on Main Street. — Anh ấy cắt tóc tại tiệm cắt tóc nam trên phố Main.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...