barefaced
/'beəfeist/ GRE
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
barefaced
/'beəfeist/
tính từ
- mày râu nhẵn nhụi
- không che mặt nạ, không che mạng
- trơ tráo, mặt dạn mày dày
Định nghĩa tiếng Anh
s with no effort to conceal s unrestrained by convention or propriety