barefoot
/'beə'futid/ Collins ★ phổ biến #9395
Nghĩa thường dùng
chân trần, đi chân đất
adv/adj
“The children walked barefoot on the beach.”Bọn trẻ đi chân trần trên bãi biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
barefoot
/'beə'futid/
tính từ & phó từ
- chân không
- to go (walk) barefoot: đi chân không
Định nghĩa tiếng Anh
s. without shoes