Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barefoot

/'beə'futid/ Collins ★ phổ biến #9395

Nghĩa thường dùng

chân trần, đi chân đất adv/adj

“The children walked barefoot on the beach.”Bọn trẻ đi chân trần trên bãi biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

barefoot

/'beə'futid/

tính từ & phó từ

  • chân không
    • to go (walk) barefoot: đi chân không
Định nghĩa tiếng Anh

s. without shoes

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...