Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barely adequate

/ˈbɛrli ˈædɪkwət/

Nghĩa thường dùng

chỉ đạt tiêu chuẩn tối thiểu cụm từ

“The service was barely adequate for the price we paid.”Dịch vụ chỉ đạt tiêu chuẩn tối thiểu so với số tiền chúng tôi đã trả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chỉ đạt tiêu chuẩn tối thiểu
    • barely adequate support: hỗ trợ chỉ đạt mức tối thiểu
  • không đủ tốt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...