barely adequate
/ˈbɛrli ˈædɪkwət/
Nghĩa thường dùng
chỉ đạt tiêu chuẩn tối thiểu
cụm từ
“The service was barely adequate for the price we paid.”Dịch vụ chỉ đạt tiêu chuẩn tối thiểu so với số tiền chúng tôi đã trả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- chỉ đạt tiêu chuẩn tối thiểu
- barely adequate support: hỗ trợ chỉ đạt mức tối thiểu
- không đủ tốt