Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exceptional

/ik'sepʃənl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6002

Nghĩa thường dùng

đặc biệt tính từ

“She has exceptional talent in music.”Cô ấy có tài năng đặc biệt trong âm nhạc.

Biến thể từ exceptionals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exceptional

/ik'sepʃənl/

tính từ

  • khác thường, đặc biệt, hiếm có
  • ngoại lệ
Định nghĩa tiếng Anh

s. deviating widely from a norm of physical or mental ability; used especially of children below normal in intelligence

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...