Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bargaining

/'bɑ:giniŋ/ phổ biến #7592

Nghĩa thường dùng

sự mặc cả, đàm phán thương lượng danh từ

“Collective bargaining led to improved wages.”Thương lượng tập thể dẫn đến mức lương tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bargaining

//

* danh từ
  • sự mặc cả, sự thương lượng mua bán
Định nghĩa tiếng Anh

n. the negotiation of the terms of a transaction or agreement

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...