bargaining
Nghĩa thường dùng
“Collective bargaining led to improved wages.”Thương lượng tập thể dẫn đến mức lương tốt hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bargaining
//
* danh từ- sự mặc cả, sự thương lượng mua bán
Định nghĩa tiếng Anh
n. the negotiation of the terms of a transaction or agreement