Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bargaining power

Nghĩa thường dùng

khả năng thương lượng trong các giao dịch danh từ

“Having more information can increase your bargaining power.”Có nhiều thông tin hơn có thể tăng cường khả năng thương lượng của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...