Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barista

/bəˈrɪstə/

Nghĩa thường dùng

người pha chế cà phê chuyên nghiệp danh từ

“A barista is making espresso.”Một barista đang pha chế espresso.

Biến thể từ baristas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người pha chế cà phê chuyên nghiệp
    • coffee shop barista: barista tại quán cà phê
    • professional barista: barista chuyên nghiệp
  • người làm việc tại quán cà phê
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...