Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barmy

/'bɑ:mi/
Biến thể từ barmier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

barmy

/'bɑ:mi/

tính từ

  • có men, lên men
  • (từ lóng) hơi điên, gàn, dở người

thành ngữ

  1. barmy on the crumpet
    • (xem) crumpet
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by spirited enjoyment s informal or slang terms for mentally irregular

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...