Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barnstorming

/'bɑrnstɔrmɪŋ/ phổ biến #38649
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

barnstorming

//

* danh từ
  • sự đi biểu diễn lang thang
  • sự đi nói chuyện; sự đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn))
Định nghĩa tiếng Anh

v appear at county fairs and carnivals as a stunt flier and parachute jumper v tour the country making political speeches, giving lectures, or presenting plays

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...