barracking
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
barracking
//
* danh từ- sự phản đối của khán giả bằng cách la ó
Định nghĩa tiếng Anh
n shouting to interrupt a speech with which you disagree v lodge in barracks v spur on or encourage especially by cheers and shouts v laugh at with contempt and derision