barren
/'bærən/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8809
Nghĩa thường dùng
cằn cỗi, khô cằn (đất ít cây mọc)
tính từ
“Little grows on the barren, rocky hillsides.”Rất ít thứ mọc được trên những sườn đồi đá cằn cỗi.
Biến thể từ
barrens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
barren
/'bærən/
tính từ
- cằn cỗi (đất)
- không có quả (cây); hiếm hoi, không sinh đẻ (đàn bà)
- không đem lại kết quả
- barren efforts: những cố gắng không đem lại kết quả, những cố gắng vô ích
- khô khan (văn)
danh từ
- dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang
Định nghĩa tiếng Anh
n. an uninhabited wilderness that is worthless for cultivation s. not bearing offspring s. completely wanting or lacking