Từ điển Anh–Việt

112.303 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barren

/'bærən/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8809

Nghĩa thường dùng

cằn cỗi, khô cằn (đất ít cây mọc) tính từ

“Little grows on the barren, rocky hillsides.”Rất ít thứ mọc được trên những sườn đồi đá cằn cỗi.

Biến thể từ barrens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

barren

/'bærən/

tính từ

  • cằn cỗi (đất)
  • không có quả (cây); hiếm hoi, không sinh đẻ (đàn bà)
  • không đem lại kết quả
    • barren efforts: những cố gắng không đem lại kết quả, những cố gắng vô ích
  • khô khan (văn)

danh từ

  • dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang
Định nghĩa tiếng Anh

n. an uninhabited wilderness that is worthless for cultivation s. not bearing offspring s. completely wanting or lacking

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...