Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baseball

/'beisbɔ:l/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #1373

Nghĩa thường dùng

bóng chày danh từ

“He plays baseball every Saturday.”Anh ấy chơi bóng chày mỗi thứ Bảy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

baseball

/'beisbɔ:l/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) bóng chày
Định nghĩa tiếng Anh

n. a ball game played with a bat and ball between two teams of nine players; teams take turns at bat trying to score runs n. a ball used in playing baseball

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...