Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bashful

/'bæʃful/ TOEFL phổ biến #22828

Nghĩa thường dùng

rụt rè, bẽn lẽn, e lệ tính từ

“She felt bashful when speaking in front of the class.”Cô ấy cảm thấy rụt rè khi nói trước lớp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bashful

/'bæʃful/

tính từ

  • rụt rè, bẽn lẽn, e lệ
Định nghĩa tiếng Anh

s. self-consciously timid; lowering my head, I looked at the wall"- Ezra Pound s. disposed to avoid notice; (`blate' is a Scottish term for bashful)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...