Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bass guitar

/ˌbeɪs ɡɪˈtɑː/

Nghĩa thường dùng

đàn ghi-ta bass danh từ

“The bass guitar gives the song its deep, steady rhythm.”Đàn ghi-ta bass tạo cho bài hát tiết tấu trầm và đều đặn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...