Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bass guitarist

/ˌbeɪs ɡɪˈtɑːrɪst/

Nghĩa thường dùng

người chơi ghi ta bass cụm từ

“I could never be a drummer, but I might become a decent bass guitarist.”Tôi chẳng bao giờ chơi trống được, nhưng có thể trở thành một tay bass tạm ổn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...