batsman
/'bætsmən/
danh từ
- (thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê
- người hướng dẫn (máy bay) hạ cánh (xuống tàu sân bay)
Biến thể từ
batsmen số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n (baseball) a ballplayer who is batting