Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

battlefield conditions

/ˈbætlfiːld kənˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

điều kiện chiến trường cụm từ

“Soldiers must adapt to battlefield conditions quickly.”Lính phải thích nghi với điều kiện chiến trường nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...