Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bayonet

/'beiənit/ Collins ★ phổ biến #14964
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bayonet

/'beiənit/

danh từ

  • lưỡi lê

ngoại động từ

  • đâm bằng lưỡi lê

thành ngữ

  1. to bayonet into
    • cưỡng bức, ép buộc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a knife that can be fixed to the end of a rifle and used as a weapon v. stab or kill someone with a bayonet

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...