bayonet
/'beiənit/ Collins ★ phổ biến #14964
“bayonetted” là quá khứ phân từ của bayonet — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
bayonets số nhiều
bayonetted quá khứ phân từ
bayonetted quá khứ
bayoneting hiện tại phân từ
bayonets ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bayonet
/'beiənit/
danh từ
- lưỡi lê
ngoại động từ
- đâm bằng lưỡi lê
thành ngữ
- to bayonet into
- cưỡng bức, ép buộc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a knife that can be fixed to the end of a rifle and used as a weapon v. stab or kill someone with a bayonet