Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bazaar

/bə'za:/ GRECollins ★ phổ biến #15634

Nghĩa thường dùng

chợ phiên, nơi bán hàng hóa danh từ

“I bought spices at the local bazaar.”Tôi đã mua gia vị ở chợ phiên địa phương.

Biến thể từ bazaars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bazaar

/bə'za:/

danh từ

  • chợ (ở phương Đông)
  • hàng tạp hoá (Anh, Mỹ)
  • cuộc bán hàng phúc thiện; chỗ bán hàng phúc thiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. a shop where a variety of goods are sold n. a street of small shops (especially in Orient) n. a sale of miscellany; often for charity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...