Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be a challenge for

Nghĩa thường dùng

là một thách thức cụm từ

“Implementing sustainable practices can be a challenge for many industries facing economic pressures.”Việc thực hiện các thực hành bền vững là một thách thức cho nhiều ngành công nghiệp đối mặt với áp lực kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...