Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut above the rest

/kʌt əˈbʌv ðə rɛst/

Đang hiển thị mục gốc cut above the rest cho “be a cut above the rest”.

Nghĩa thường dùng

tốt hơn hoặc vượt trội hơn người khác cụm từ

“Her performance was a cut above the rest in the competition.”Màn trình diễn của cô ấy vượt trội hơn so với các thí sinh khác trong cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...