cut above the rest
/kʌt əˈbʌv ðə rɛst/
Đang hiển thị mục gốc cut above the rest cho “be a cut above the rest”.
Nghĩa thường dùng
tốt hơn hoặc vượt trội hơn người khác
cụm từ
“Her performance was a cut above the rest in the competition.”Màn trình diễn của cô ấy vượt trội hơn so với các thí sinh khác trong cuộc thi.