Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be a factor in

/bi ə ˈfæktər ɪn/

Nghĩa thường dùng

là một yếu tố trong cụm từ

“Diet is a factor in overall health.”Chế độ ăn uống là một yếu tố trong sức khỏe tổng thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...