Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Law-abiding citizen

Đang hiển thị mục gốc Law-abiding citizen cho “be a law-abiding citizen”.

Nghĩa thường dùng

Công dân tuân thủ pháp luật cụm từ

“Each person should be a law-abiding citizen to maitain the social stability.”Mỗi người nên là một công dân tuân thủ pháp luật để duy trì trật tự xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...