be a recipe for disaster
Nghĩa thường dùng
chắc chắn gây ra rắc rối/lụi bại
cụm từ
“I think the new plans for cutting railway costs are a recipe for disaster.”Tôi nghĩ kế hoạch mới cắt giảm chi phí đường sắt chắc chắn sẽ gây ra rắc rối lớn.