Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be a recipe for disaster

Nghĩa thường dùng

chắc chắn gây ra rắc rối/lụi bại cụm từ

“I think the new plans for cutting railway costs are a recipe for disaster.”Tôi nghĩ kế hoạch mới cắt giảm chi phí đường sắt chắc chắn sẽ gây ra rắc rối lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...