shoulder to cry on
/ˈʃoʊldər tə kraɪ ɒn/
Đang hiển thị mục gốc shoulder to cry on cho “be a shoulder to cry on”.
Nghĩa thường dùng
bờ vai để khóc, người để tâm sự
cụm từ
“She is always a shoulder to cry on.”Cô ấy luôn là bờ vai để khóc.