Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be able to

/biː ˈeɪbəl tuː/

Nghĩa thường dùng

có thể (thay cho 'can' ở các thì mà can không dùng được) cụm từ

“I was able to finish on time.”Tôi đã có thể hoàn thành đúng giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...