Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be accused of

/bi əˈkjuzd əv/

Nghĩa thường dùng

bị buộc tội về điều gì cụm từ

“He was accused of stealing money.”Anh ấy bị buộc tội ăn cắp tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...