Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agitated

/ˈædʒɪteɪtɪd/

Đang hiển thị mục gốc agitated cho “be agitated”.

Nghĩa thường dùng

bồn chồn, lo âu tính từ

“He felt agitated before the big presentation.”Anh ấy cảm thấy bồn chồn trước buổi thuyết trình lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...