Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ahead

/əˈhɛd/

Đang hiển thị mục gốc ahead cho “be ahead”.

Nghĩa thường dùng

phía trước trạng từ

“There is a road ahead.”Có một con đường phía trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...