Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alarm

/əˈlɑːrm/

Đang hiển thị mục gốc alarm cho “be alarmed”.

Nghĩa thường dùng

chuông báo danh từ

“The alarm went off at 7 AM.”Chuông báo đã reo lúc 7 giờ sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...