Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be all fired up

/bi ɔl faɪrd ʌp/

Nghĩa thường dùng

rất phấn khích hoặc tức giận cụm từ

“He was all fired up about the new project.”Anh ấy rất phấn khích về dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...