Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

angry

/ˈæŋɡri/

Đang hiển thị mục gốc angry cho “be angry”.

Nghĩa thường dùng

Tức giận tính từ

“He is angry.”Anh ấy tức giận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...