as hard as nails
Đang hiển thị mục gốc as hard as nails cho “be as hard as nails”.
Nghĩa thường dùng
“A good referee has to be as hard as nails under pressure.”Một trọng tài giỏi phải cứng rắn, không nao núng dưới áp lực.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc as hard as nails cho “be as hard as nails”.
“A good referee has to be as hard as nails under pressure.”Một trọng tài giỏi phải cứng rắn, không nao núng dưới áp lực.
Đang tải...