Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as quiet as a mouse

/əz ˌkwaɪət əz ə ˈmaʊs/

Đang hiển thị mục gốc as quiet as a mouse cho “be as quiet as a mouse”.

Nghĩa thường dùng

im thin thít, rất yên lặng thành ngữ

“The children were as quiet as a mouse while the teacher read the story.”Bọn trẻ im thin thít trong khi cô giáo đọc truyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...