Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be at a crossroads

Nghĩa thường dùng

Ở một điểm mà một quyết định phải được đưa ra. cụm từ

“After years of work, she felt she was at a crossroads in her career.”Sau nhiều năm làm việc, cô cảm thấy mình đang ở ngã ba đường trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...