be at a crossroads
Nghĩa thường dùng
Ở một điểm mà một quyết định phải được đưa ra.
cụm từ
“After years of work, she felt she was at a crossroads in her career.”Sau nhiều năm làm việc, cô cảm thấy mình đang ở ngã ba đường trong sự nghiệp.