be at breaking point
/bi æt ˈbreɪkɪŋ pɔɪnt/
Nghĩa thường dùng
gần đến mức mất kiểm soát hoặc rất tức giận
cụm từ
“She was at breaking point after weeks of stress.”Cô ấy gần như mất kiểm soát sau nhiều tuần căng thẳng.