Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be at breaking point

/bi æt ˈbreɪkɪŋ pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

gần đến mức mất kiểm soát hoặc rất tức giận cụm từ

“She was at breaking point after weeks of stress.”Cô ấy gần như mất kiểm soát sau nhiều tuần căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...