Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be at each other's throats

/bi æt iːtʃ ˈʌðərz θroʊts/

Nghĩa thường dùng

cãi nhau hoặc tranh cãi với ai đó cụm từ

“The siblings were at each other's throats over the inheritance.”Các anh chị em đã cãi nhau về di sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...