be at each other's throats
/bi æt iːtʃ ˈʌðərz θroʊts/
Nghĩa thường dùng
cãi nhau hoặc tranh cãi với ai đó
cụm từ
“The siblings were at each other's throats over the inheritance.”Các anh chị em đã cãi nhau về di sản.