Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be at odds

/bi æt ɒdz/

Nghĩa thường dùng

không đồng ý hoặc có ý kiến khác nhau cụm từ

“They are at odds about how to handle the situation.”Họ không đồng ý về cách giải quyết tình huống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...