be at one's wit's end
/bi æt wʌnz wɪts ɛnd/
Nghĩa thường dùng
cảm thấy rất thất vọng và bối rối về việc phải làm gì tiếp theo.
cụm từ
“I was at my wit's end trying to fix the problem.”Tôi đã rất thất vọng khi cố gắng sửa vấn đề.